|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE21 Phú Cang Chạy 10:36 đến Ninh Hòa lúc 19:38
|
![]() Ga tàu Phú Cang đi Ninh Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE21 Phú Cang đi Ninh Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Phú Cang
|
0
|
10:36
|
| 2 |
Tam Kỳ
|
23
|
11:19
|
| 3 |
Núi Thành
|
48
|
12:00
|
| 4 |
Quảng Ngãi
|
86
|
12:46
|
| 5 |
Đức Phổ
|
126
|
13:33
|
| 6 |
Bồng Sơn
|
175
|
14:24
|
| 7 |
Diêu Trì
|
254
|
16:03
|
| 8 |
La Hai
|
312
|
17:18
|
| 9 |
Tuy Hòa
|
356
|
18:07
|
| 10 |
Giã
|
412
|
19:09
|
| 11 |
Ninh Hòa
|
439
|
19:38
|
|
Chuyến tàu SE21 dừng tại: 9 ga Diện tích cự ly là: 439km BẢNG GIÁ TÀU SE21: Phú Cang Chạy 10:36 đến Ninh Hòa lúc 19:38 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 541,218 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 573,498 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 497,103 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 458,368 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 394,885 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 323,870 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 0 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 250,703 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 299,123 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 320,642 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||