|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE6 Long Khánh Chạy 10:29 đến Tuy Hòa lúc 18:10
|
![]() Ga tàu Long khánh đi Tuy Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE6 Long khánh đi Tuy Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Long Khánh
|
0
|
10:29
|
| 2 |
Bình Thuận
|
98
|
12:13
|
| 3 |
Tháp Chàm
|
241
|
14:28
|
| 4 |
Nha Trang
|
334
|
16:06
|
| 5 |
Tuy Hòa
|
451
|
18:10
|
|
Chuyến tàu SE6 dừng tại: 3 ga Diện tích cự ly là: 451km BẢNG GIÁ TÀU SE6: Long Khánh Chạy 10:29 đến Tuy Hòa lúc 18:10 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 460,876 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 493,796 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 465,265 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 425,762 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 385,161 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 328,100 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 137,165 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 196,421 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 280,915 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 302,861 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||
|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE8 Long Khánh Chạy 07:47 đến Tuy Hòa lúc 15:34
|
![]() Ga tàu Long khánh đi Tuy Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE8 Long khánh đi Tuy Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Long Khánh
|
0
|
07:47
|
| 2 |
Suối Kiết
|
46
|
08:35
|
| 3 |
Bình Thuận
|
98
|
09:36
|
| 4 |
Tháp Chàm
|
241
|
11:51
|
| 5 |
Nha Trang
|
334
|
13:28
|
| 6 |
Ninh Hòa
|
368
|
14:09
|
| 7 |
Tuy Hòa
|
451
|
15:34
|
|
Chuyến tàu SE8 dừng tại: 5 ga Diện tích cự ly là: 451km BẢNG GIÁ TÀU SE8: Long Khánh Chạy 07:47 đến Tuy Hòa lúc 15:34 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 451,000 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 481,404 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 453,027 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 416,542 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 376,002 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 320,261 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 0 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 192,562 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 253,371 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 273,640 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||
|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE4 Long Khánh Chạy 21:14 đến Tuy Hòa lúc 05:03
|
![]() Ga tàu Long khánh đi Tuy Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE4 Long khánh đi Tuy Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Long Khánh
|
0
|
21:14
|
| 2 |
Bình Thuận
|
98
|
22:58
|
| 3 |
Nha Trang
|
334
|
03:02
|
| 4 |
Tuy Hòa
|
451
|
05:03
|
|
Chuyến tàu SE4 dừng tại: 2 ga Diện tích cự ly là: 451km BẢNG GIÁ TÀU SE4: Long Khánh Chạy 21:14 đến Tuy Hòa lúc 05:03 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 654,005 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 686,925 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 638,642 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 590,360 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 536,591 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 463,071 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 0 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 0 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 368,701 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 390,647 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||
|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE10 Long Khánh Chạy 16:27 đến Tuy Hòa lúc 01:19
|
![]() Ga tàu Long khánh đi Tuy Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE10 Long khánh đi Tuy Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Long Khánh
|
0
|
16:27
|
| 2 |
Suối Kiết
|
46
|
17:23
|
| 3 |
Bình Thuận
|
98
|
18:26
|
| 4 |
Sông Mao
|
165
|
19:29
|
| 5 |
Tháp Chàm
|
241
|
20:49
|
| 6 |
Nha Trang
|
334
|
23:13
|
| 7 |
Ninh Hòa
|
368
|
23:54
|
| 8 |
Tuy Hòa
|
451
|
01:19
|
|
Chuyến tàu SE10 dừng tại: 6 ga Diện tích cự ly là: 451km BẢNG GIÁ TÀU SE10: Long Khánh Chạy 16:27 đến Tuy Hòa lúc 01:19 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 411,474 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 441,879 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 412,488 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 380,056 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 343,571 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 292,897 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 0 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 188,508 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 248,303 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 268,573 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||
|
Bảng giá tàu Lịch Trình giờ tàu SE22 Long Khánh Chạy 13:29 đến Tuy Hòa lúc 22:30
|
![]() Ga tàu Long khánh đi Tuy Hòa ![]() |
||
| Lịch Trình giờ tàu SE22 Long khánh đi Tuy Hòa | |||
| STT | Ga đi | Cự ly (Km) | Giờ di |
|---|---|---|---|
| 1 |
Long Khánh
|
0
|
13:29
|
| 2 |
Bình Thuận
|
98
|
15:22
|
| 3 |
Sông Mao
|
165
|
16:25
|
| 4 |
Tháp Chàm
|
241
|
17:42
|
| 5 |
Ngã Ba
|
285
|
18:27
|
| 6 |
Nha Trang
|
334
|
19:48
|
| 7 |
Ninh Hòa
|
368
|
20:38
|
| 8 |
Giã
|
395
|
21:29
|
| 9 |
Tuy Hòa
|
451
|
22:30
|
|
Chuyến tàu SE22 dừng tại: 7 ga Diện tích cự ly là: 451km BẢNG GIÁ TÀU SE22: Long Khánh Chạy 13:29 đến Tuy Hòa lúc 22:30 |
|||
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1
|
AnLT1 | 505,728 |
| 2 |
Nằm khoang 4 điều hòa T1V
|
AnLT1V | 536,133 |
| 3 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2
|
AnLT2 | 0 |
| 4 |
Nằm khoang 4 điều hòa T2V
|
AnLT2V | 497,620 |
| 5 |
Nằm khoang 6 điều hòa T1
|
BnLT1 | 461,135 |
| 6 |
Nằm khoang 6 điều hòa T2
|
BnLT2 | 399,312 |
| 7 |
Nằm khoang 6 điều hòa T3
|
BnLT3 | 333,436 |
| 8 |
Ghế phụ
|
GP | 0 |
| 9 |
Ngồi cứng điều hòa
|
NCL | 212,831 |
| 10 |
Ngồi mềm điều hòa
|
NML | 273,640 |
| 11 |
Ngồi mềm điều hòa V
|
NMLV | 293,910 |
|
Giá có thể "GIẢM" thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa...
|
|||